Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 玄之又玄 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 玄之又玄:
Nghĩa của 玄之又玄 trong tiếng Trung hiện đại:
[xuánzhīyòuxuán] Hán Việt: HUYỀN CHI HỰU HUYỀN
huyền diệu khó giải thích。《老子》第一章;"玄之又玄,众妙之门"。后来形容非常玄妙,难以理解。
huyền diệu khó giải thích。《老子》第一章;"玄之又玄,众妙之门"。后来形容非常玄妙,难以理解。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 玄
| huyền | 玄: | huyền ảo; huyền bí; huyền thoại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 之
| chi | 之: | làm chi, hèn chi |
| giây | 之: | giây lát, giây phút |
| gì | 之: | cái gì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 又
| hựu | 又: | độc liễu hựu độc (đọc đi đọc lại); hựu tiện nghi hựu hảo (vừa rẻ vừa tốt) |
| lại | 又: | lại ra đi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 玄
| huyền | 玄: | huyền ảo; huyền bí; huyền thoại |

Tìm hình ảnh cho: 玄之又玄 Tìm thêm nội dung cho: 玄之又玄
