Từ: 及门 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 及门:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 及门 trong tiếng Trung hiện đại:

[jímén]
chính thức bái sư; chính thức; chính thức tìm thầy để học。正式拜师求学的。
及门弟子。
đệ tử chính thức.
及门之士。
kẻ sĩ chính thức.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 及

chắp:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
cúp:cúp điện; cúp đuôi; cúp tóc
cầm:run cầm cập
cập:cập kê
gấp:gấp gáp; gấp rút
gặp:gặp gỡ; gặp dịp
kíp:cần kíp
kịp:đến kịp, kịp thời
quắp:quắp lấy
quặp:quặp vào
vập:vập trán, ngã vập

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon:mon men
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài
及门 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 及门 Tìm thêm nội dung cho: 及门