Cao su chống va đập cửa

Từ: 公办 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 公办:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 公办 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngbàn] công; quốc doanh (thuộc nhà nước)。国家创办。
公办学校
trường công
公办企业
xí nghiệp quốc doanh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 办

biện:biện pháp
公办 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 公办 Tìm thêm nội dung cho: 公办