Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 公办 trong tiếng Trung hiện đại:
[gōngbàn] công; quốc doanh (thuộc nhà nước)。国家创办。
公办学校
trường công
公办企业
xí nghiệp quốc doanh
公办学校
trường công
公办企业
xí nghiệp quốc doanh
Nghĩa chữ nôm của chữ: 公
| công | 公: | công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 办
| biện | 办: | biện pháp |

Tìm hình ảnh cho: 公办 Tìm thêm nội dung cho: 公办
