Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 宏观 trong tiếng Trung hiện đại:
[hóngguān] 1. vĩ mô。不涉及分子、原子、电子等内部结构或机制的(跟"微观"相对)。
宏观世界
thế giới vĩ mô
宏观观察
quan sát vĩ mô
2. vĩ mô。指大范围的或涉及整体的。
宏观经济
kinh tế vĩ mô
对市场进行宏观调控。
điều tiết thị trường vĩ mô.
宏观世界
thế giới vĩ mô
宏观观察
quan sát vĩ mô
2. vĩ mô。指大范围的或涉及整体的。
宏观经济
kinh tế vĩ mô
对市场进行宏观调控。
điều tiết thị trường vĩ mô.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 宏
| hoãng | 宏: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 观
| quan | 观: | quan sát |

Tìm hình ảnh cho: 宏观 Tìm thêm nội dung cho: 宏观
