Từ: 宏观 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宏观:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 宏观 trong tiếng Trung hiện đại:

[hóngguān] 1. vĩ mô。不涉及分子、原子、电子等内部结构或机制的(跟"微观"相对)。
宏观世界
thế giới vĩ mô
宏观观察
quan sát vĩ mô
2. vĩ mô。指大范围的或涉及整体的。
宏观经济
kinh tế vĩ mô
对市场进行宏观调控。
điều tiết thị trường vĩ mô.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宏

hoãng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 观

quan:quan sát
宏观 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宏观 Tìm thêm nội dung cho: 宏观