Từ: 双簧管 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 双簧管:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 双 • 簧 • 管

Nghĩa của 双簧管 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuānghuángguǎn] kèn hai lá gió。管乐器,由嘴子、管身和喇叭口三部分构成,嘴上装有双簧片。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 双

rong双:rong ruổi
rông双:rông rài, chạy rông
song双:song le, song song
xong双: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 簧

hoàng簧:hoàng (lò xo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 管

quyển管:thổi quyển (thổi sáo)
quản管:quản bút
quẩn管:quẩn chân
双簧管 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 双簧管 Tìm thêm nội dung cho: 双簧管