Từ: 改窜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 改窜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 改窜 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎicuàn] thay đổi; sửa đổi; sửa lại。窜改。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 改

cãi:cãi cọ, cãi nhau
cải:cải cách, cải biên; hối cải
gởi:gởi gắm, gởi thân
gửi:gửi gắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 窜

chuồn:chuồn mất, chuồn êm
thoán:thoán (chạy loạn; đổi khác)
改窜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 改窜 Tìm thêm nội dung cho: 改窜