Từ: 抓哏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抓哏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 抓哏 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuāgén] cương; cương thêm; diễn cương (ngoài kịch bản để gây cười)。戏曲中的丑角或相声演员在表演时,即景生情地临时编出本来没有的台词来逗观众发笑。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抓

co:co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co
trảo:trảo (nắm lấy; bắt giữ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哏

cắn:chó cắn, cắn răng
gán: 
gắn:gắn bó; hàn gắn
gắng:cố gắng; gắng sức
hẹn:hẹn hò; hứa hẹn
khắn: 
nghiến:nghiến răng; ngấu nghiến
抓哏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抓哏 Tìm thêm nội dung cho: 抓哏