Từ: 反身 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 反身:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 反身 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǎnshēn] quay người; quay lưng。转过身子;转身。
见她反身要走,我急忙拦住。
thấy nàng quay người định đi, tôi vội vàng giữ lại.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 反

phản:làm phản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 身

thân:thân mình
反身 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 反身 Tìm thêm nội dung cho: 反身