Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 发付 trong tiếng Trung hiện đại:
[fāfù] sai; sai bảo; sai khiến (thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu)。打发(多见于早期白话)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 发
| phát | 发: | phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 付
| pho | 付: | pho sách, pho tượng |
| phó | 付: | phó thác |
| phú | 付: | trời phú chọ.. |

Tìm hình ảnh cho: 发付 Tìm thêm nội dung cho: 发付
