Từ: 发呆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 发呆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 发呆 trong tiếng Trung hiện đại:

[fādāi] đờ ra; ngây người; ngẩn người; ngây ra; đực người ra。因着急、害怕或心思有所专注,而对外界事物完全不注意。
他话也不说,眼直直地瞪着,坐在那儿发呆。
nó không nói không rằng, mắt mở trừng trừng, ngồi ngây người ra đấy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 呆

dại:cỏ dại, hoang dại; dại dột
ngai:ngai bản (cứng ngắc)
ngãi:tham vàng bỏ ngãi
ngóc:ngóc ngách
ngố:thằng ngố
ngốc:thằng ngốc
发呆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 发呆 Tìm thêm nội dung cho: 发呆