Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 发廊 trong tiếng Trung hiện đại:
[fàláng] tiệm uốn tóc。美容理发店,多指小型的个体美容理发店。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 发
| phát | 发: | phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 廊
| lang | 廊: | hành lang |
| làng | 廊: | làng xóm |
| láng | 廊: | láng giềng |
| sang | 廊: | sang sông |

Tìm hình ảnh cho: 发廊 Tìm thêm nội dung cho: 发廊
