Cao su chống va đập cửa

Từ: 发廊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 发廊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 发廊 trong tiếng Trung hiện đại:

[fàláng] tiệm uốn tóc。美容理发店,多指小型的个体美容理发店。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 廊

lang:hành lang
làng:làng xóm
láng:láng giềng
sang:sang sông
发廊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 发廊 Tìm thêm nội dung cho: 发廊