Từ: 发昏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 发昏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 发昏 trong tiếng Trung hiện đại:

[fāhūn] ngất đi; thiếp đi; mơ màng; mơ mơ màng màng; ngất xỉu。神志不清。
头脑发昏
đầu óc mơ màng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 昏

hon:đỏ hon hỏn, bé tí hon
hun: 
hôn:hoàng hôn; hôn quân
发昏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 发昏 Tìm thêm nội dung cho: 发昏