Từ: 为了 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 为了:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 为了 trong tiếng Trung hiện đại:

[wèi·le] để; vì (biểu thị mục đích). 。表示目的。
一切为了社会主义。
tất cả vì chủ nghĩa xã hội
为了教育群众,首先要向群众学习。
để giáo dục quần chúng trước hết phải học tập quần chúng.
学习是为了工作。
học hành vì công tác.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 为

vi:vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi)
vị:vị (vì, nâng đỡ, xua tới)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 了

liễu:liễu (hiểu rõ, làm xong): minh liễu; kết liễu
léo:khéo léo
líu:dính líu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
lểu:lểu thểu
为了 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 为了 Tìm thêm nội dung cho: 为了