Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 继而 trong tiếng Trung hiện đại:
[jì"ér] tiếp theo; theo; tiếp đó; nối tiếp (phó từ, biểu thị sự tiếp theo)。副词,表示紧随着某一情况或动作之后。
先是领唱的一个人唱,继而全体跟着一起唱。
một người dẫn đầu hát trước, rồi sau đó tất cả cùng hát theo.
先是领唱的一个人唱,继而全体跟着一起唱。
một người dẫn đầu hát trước, rồi sau đó tất cả cùng hát theo.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 继
| kế | 继: | kế tiếp; mẹ kế; vợ kế |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 而
| nhi | 而: | nhi (liên từ: mà sau đó): nhi hậu (sau đó), nhi thả (mà còn) |

Tìm hình ảnh cho: 继而 Tìm thêm nội dung cho: 继而
