Từ: 万金油 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 万金油:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 万金油 trong tiếng Trung hiện đại:

[wànjīnyóu] 1. dầu cao Vạn Kim; dầu cù là (tên cũ của dầu cao Thanh Lương)。药名,清凉油的旧称。
2. người vạn năng (ví với người mà việc gì cũng làm được, nhưng không chuyên về một cái gì cả̀)。比喻什么都能做,但什么都不擅长的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 万

muôn:muôn vạn
vàn:vô vàn
vạn:muôn vạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 金

ghim:ghim vào
găm:dap găm
kim:kim khí, kim loại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 油

du:du đăng (đèn dầu); du tỉnh (giếng dầu)
dàu:dàu dàu
:dù cho, dù rằng
dầu:mỏ dầu; dầu ăn; dãi dầu; mặc dầu
dẫu:dẫu sao
giầu: 
rầu:rầu rĩ
trầu:miếng trầu
万金油 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 万金油 Tìm thêm nội dung cho: 万金油