Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 万金油 trong tiếng Trung hiện đại:
[wànjīnyóu] 1. dầu cao Vạn Kim; dầu cù là (tên cũ của dầu cao Thanh Lương)。药名,清凉油的旧称。
2. người vạn năng (ví với người mà việc gì cũng làm được, nhưng không chuyên về một cái gì cả̀)。比喻什么都能做,但什么都不擅长的人。
2. người vạn năng (ví với người mà việc gì cũng làm được, nhưng không chuyên về một cái gì cả̀)。比喻什么都能做,但什么都不擅长的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 万
| muôn | 万: | muôn vạn |
| vàn | 万: | vô vàn |
| vạn | 万: | muôn vạn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 金
| ghim | 金: | ghim vào |
| găm | 金: | dap găm |
| kim | 金: | kim khí, kim loại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 油
| du | 油: | du đăng (đèn dầu); du tỉnh (giếng dầu) |
| dàu | 油: | dàu dàu |
| dù | 油: | dù cho, dù rằng |
| dầu | 油: | mỏ dầu; dầu ăn; dãi dầu; mặc dầu |
| dẫu | 油: | dẫu sao |
| giầu | 油: | |
| rầu | 油: | rầu rĩ |
| trầu | 油: | miếng trầu |

Tìm hình ảnh cho: 万金油 Tìm thêm nội dung cho: 万金油
