Cao su chống va đập cửa

Từ: 敛衽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 敛衽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 敛衽 trong tiếng Trung hiện đại:

[liǎnrèn] 1. chỉnh đốn trang phục。整整衣襟,表示恭敬。
敛衽而拜。
chỉnh đốn trang phục để mà bái lễ.
2. đồ hành lễ (của phụ nữ)。指妇女行礼。 也作裣衽。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 敛

liễm:quyên liễm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衽

khâm:khâm (vạt áo)
敛衽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 敛衽 Tìm thêm nội dung cho: 敛衽