Từ: khế ước thuê mướn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ khế ước thuê mướn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khếướcthuêmướn

Dịch khế ước thuê mướn sang tiếng Trung hiện đại:

租约 《确定租赁关系的契约。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: khế

khế:trái khế
khế:khế ước
khế:cây khế
khế:khế ước; nấu khế
khế:cây khế
khế:khế (bệnh phong cuồng giẫy giụa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: ước

ước:ước ao, ước mong
ước:ước ao, ước mong
ước:ước (đầu nhị đực)
ước:ước (đầu nhị đực)
ước:xem dược

Nghĩa chữ nôm của chữ: thuê

thuê𠾔:thuê mướn
thuê:thuê nhà

Nghĩa chữ nôm của chữ: mướn

mướn:thuê mướn, làm mướn
mướn𠼦:mướn người
mướn𫹗:thuê mướn, làm mướn
mướn𢩤:thuê mướn, làm mướn
mướn: 
khế ước thuê mướn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khế ước thuê mướn Tìm thêm nội dung cho: khế ước thuê mướn