Từ: 番椒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 番椒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 番椒 trong tiếng Trung hiện đại:

[fānjiāo] ớt (cách gọi của Đông y)。中药上指辣椒。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 番

phan:phan (tên huyện)
phen:phen này
phiên:phiên trấn, chợ phiên
phiện: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 椒

tiêu:hồ tiêu
番椒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 番椒 Tìm thêm nội dung cho: 番椒