Từ: 歌唱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 歌唱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ca xướng
Hát xướng, ca hát.
◇Tây du kí 西記:
Hốt văn đắc lâm thâm chi xứ, hữu nhân ngôn ngữ, cấp mang xu bộ, xuyên nhập lâm trung, trắc nhĩ nhi thính, nguyên lai thị ca xướng chi thanh
處, 語, 步, 穿中, 聽, 聲 (Đệ nhất hồi).Ca tụng, ca ngợi.

Nghĩa của 歌唱 trong tiếng Trung hiện đại:

[gēchàng] 1. hát; ca; ca hát。唱(歌)。
歌唱家
ca sĩ
尽情歌唱
tha hồ ca hát
2. ngợi ca; hát mừng。用唱歌、朗诵等形式颂扬。
歌唱祖国的繁荣富强
ngợi ca sự giàu mạnh của tổ quốc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 歌

ca:ca sĩ; ca tụng; ca khúc
:la cà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 唱

sướng:sung sướng
xang:xing xang, xuê xang (dùng trong ngũ âm)
xướng:hát xướng
xắng:xắng xả ba quân (giục giã dẫn lối)
xẳng:nói xẳng (cứng cỏi)
xẵng:nói xẵng; rượu còn xẵng lắm
歌唱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 歌唱 Tìm thêm nội dung cho: 歌唱