Từ: 发疯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 发疯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 发疯 trong tiếng Trung hiện đại:

[fāfēng] 1. rồ; điên; loạn thần kinh。精神受到刺激而发生精神病的症状。
2. phát điên; điên; nổi điên; phát khùng; làm chuyện điên rồ (làm những chuyện vượt quá thường lệ)。比喻做事出于常情之外。
你发疯啦,这么大热天,还穿棉袄!
anh điên à, trời nóng như thế này mà lại mặc áo bông!

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疯

phong:phong thấp
发疯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 发疯 Tìm thêm nội dung cho: 发疯