Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 緗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 緗, chiết tự chữ TƯƠNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 緗:
緗
Biến thể giản thể: 缃;
Pinyin: xiang1;
Việt bính: soeng1;
緗 tương
§ Ngày xưa hay dùng để đựng sách hay bao sách, nên gọi sách vở quý báu là phiếu tương 縹緗 hay kiêm tương 縑緗.
◇Quan Hán Khanh 關漢卿: Độc tận phiếu tương vạn quyển thư 讀盡縹緗萬卷書 (Đậu nga oan 竇娥冤) Đọc hết sách quý cả vạn cuốn.
(Tính) Vàng nhạt.
◇Nhạc phủ thi tập 樂府詩集: Tương khỉ vi hạ quần, Tử khỉ vi thượng nhu 緗綺為下裙, 紫綺為上襦 (Mạch thượng tang 陌上桑) Lụa vàng nhạt làm váy, Lụa tía làm áo ngắn.
tương, như "tương (lụa vàng phơn phớt ngày xưa dùng để viết)" (gdhn)
Pinyin: xiang1;
Việt bính: soeng1;
緗 tương
Nghĩa Trung Việt của từ 緗
(Danh) Lụa vàng nhạt.§ Ngày xưa hay dùng để đựng sách hay bao sách, nên gọi sách vở quý báu là phiếu tương 縹緗 hay kiêm tương 縑緗.
◇Quan Hán Khanh 關漢卿: Độc tận phiếu tương vạn quyển thư 讀盡縹緗萬卷書 (Đậu nga oan 竇娥冤) Đọc hết sách quý cả vạn cuốn.
(Tính) Vàng nhạt.
◇Nhạc phủ thi tập 樂府詩集: Tương khỉ vi hạ quần, Tử khỉ vi thượng nhu 緗綺為下裙, 紫綺為上襦 (Mạch thượng tang 陌上桑) Lụa vàng nhạt làm váy, Lụa tía làm áo ngắn.
tương, như "tương (lụa vàng phơn phớt ngày xưa dùng để viết)" (gdhn)
Chữ gần giống với 緗:
䋳, 䋴, 䋵, 䋶, 䋷, 䋸, 䋹, 䋺, 䋻, 䋼, 䋽, 䋾, 䋿, 䌀, 䌁, 䌂, 䌃, 䌄, 䌾, 䌿, 緖, 緗, 緘, 緙, 線, 緜, 緝, 緞, 緟, 締, 緡, 緣, 緤, 緥, 緦, 編, 緩, 緪, 緬, 緯, 緰, 緱, 緲, 練, 緵, 緶, 緹, 緼, 縁, 縂, 縄, 縅, 縆, 縇, 練, 𦂁, 𦂈, 𦂗, 𦂛, 𦂥, 𦂺, 𦂻, 𦂼, 𦂽, 𦂾, 𦂿, 𦃀,Dị thể chữ 緗
缃,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 緗
| tương | 緗: | tương (lụa vàng phơn phớt ngày xưa dùng để viết) |

Tìm hình ảnh cho: 緗 Tìm thêm nội dung cho: 緗
