Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 緗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 緗, chiết tự chữ TƯƠNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 緗:

緗 tương

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 緗

Chiết tự chữ tương bao gồm chữ 絲 相 hoặc 糹 相 hoặc 糸 相 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 緗 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 相
  • ti, ty, tơ, tưa
  • rương, tương, tướng
  • 2. 緗 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 相
  • miên, mịch
  • rương, tương, tướng
  • 3. 緗 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 相
  • mịch
  • rương, tương, tướng
  • tương [tương]

    U+7DD7, tổng 15 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: xiang1;
    Việt bính: soeng1;

    tương

    Nghĩa Trung Việt của từ 緗

    (Danh) Lụa vàng nhạt.
    § Ngày xưa hay dùng để đựng sách hay bao sách, nên gọi sách vở quý báu là phiếu tương
    hay kiêm tương .
    ◇Quan Hán Khanh : Độc tận phiếu tương vạn quyển thư (Đậu nga oan ) Đọc hết sách quý cả vạn cuốn.

    (Tính)
    Vàng nhạt.
    ◇Nhạc phủ thi tập : Tương khỉ vi hạ quần, Tử khỉ vi thượng nhu , (Mạch thượng tang ) Lụa vàng nhạt làm váy, Lụa tía làm áo ngắn.
    tương, như "tương (lụa vàng phơn phớt ngày xưa dùng để viết)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 緗:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦂁, 𦂈, 𦂗, 𦂛, 𦂥, 𦂺, 𦂻, 𦂼, 𦂽, 𦂾, 𦂿, 𦃀,

    Dị thể chữ 緗

    ,

    Chữ gần giống 緗

    , , 緿, , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 緗 Tự hình chữ 緗 Tự hình chữ 緗 Tự hình chữ 緗

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 緗

    tương:tương (lụa vàng phơn phớt ngày xưa dùng để viết)
    緗 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 緗 Tìm thêm nội dung cho: 緗