Chữ 緗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 緗, chiết tự chữ TƯƠNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 緗:

緗 tương

Đây là các chữ cấu thành từ này: 緗

緗

Chiết tự chữ 緗

Chiết tự chữ tương bao gồm chữ 絲 相 hoặc 糹 相 hoặc 糸 相 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 緗 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 相
  • 絲 ti, ty, tơ, tưa
  • 相 rương, tương, tướng
  • 2. 緗 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 相
  • 糹 miên, mịch
  • 相 rương, tương, tướng
  • 3. 緗 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 相
  • 糸 mịch
  • 相 rương, tương, tướng
  • tương [tương]

    U+7DD7, tổng 15 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 缃;
    Pinyin: xiang1;
    Việt bính: soeng1;

    緗 tương

    Nghĩa Trung Việt của từ 緗

    (Danh) Lụa vàng nhạt.
    § Ngày xưa hay dùng để đựng sách hay bao sách, nên gọi sách vở quý báu là phiếu tương 縹
    緗 hay kiêm tương 縑緗.
    ◇Quan Hán Khanh 關漢卿: Độc tận phiếu tương vạn quyển thư 讀盡縹緗萬卷書 (Đậu nga oan 竇娥冤) Đọc hết sách quý cả vạn cuốn.

    (Tính)
    Vàng nhạt.
    ◇Nhạc phủ thi tập 樂府詩集: Tương khỉ vi hạ quần, Tử khỉ vi thượng nhu 緗綺為下裙, 紫綺為上襦 (Mạch thượng tang 陌上桑) Lụa vàng nhạt làm váy, Lụa tía làm áo ngắn.
    tương, như "tương (lụa vàng phơn phớt ngày xưa dùng để viết)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 緗:

    䋳, 䋴, 䋵, 䋶, 䋷, 䋸, 䋹, 䋺, 䋻, 䋼, 䋽, 䋾, 䋿, 䌀, 䌁, 䌂, 䌃, 䌄, 䌾, 䌿, 緖, 緗, 緘, 緙, 線, 緜, 緝, 緞, 緟, 締, 緡, 緣, 緤, 緥, 緦, 編, 緩, 緪, 緬, 緯, 緰, 緱, 緲, 練, 緵, 緶, 緹, 緼, 縁, 縂, 縄, 縅, 縆, 縇, 練, 𦂁, 𦂈, 𦂗, 𦂛, 𦂥, 𦂺, 𦂻, 𦂼, 𦂽, 𦂾, 𦂿, 𦃀,

    Dị thể chữ 緗

    缃,

    Chữ gần giống 緗

    緵, 緯, 緿, 緾, 緽, 緼, 緻, 緺, 緹, 緸,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 緗 Tự hình chữ 緗 Tự hình chữ 緗 Tự hình chữ 緗

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 緗

    tương緗:tương (lụa vàng phơn phớt ngày xưa dùng để viết)
    緗 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 緗 Tìm thêm nội dung cho: 緗