Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 废弃 trong tiếng Trung hiện đại:
[fèiqì] vứt đi; vứt bỏ; bãi bỏ; bỏ đi; bỏ hoang。抛弃不用。
把废弃的土地变成良田。
biến đất bỏ hoang thành ruộng tốt.
旧的规章制度要一概废弃。
những quy tắc điều lệ cũ nên bãi bỏ.
把废弃的土地变成良田。
biến đất bỏ hoang thành ruộng tốt.
旧的规章制度要一概废弃。
những quy tắc điều lệ cũ nên bãi bỏ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 废
| phế | 废: | phế bỏ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 弃
| khí | 弃: | khí cựu đồ tân (bỏ cũ để làm lại) |

Tìm hình ảnh cho: 废弃 Tìm thêm nội dung cho: 废弃
