Từ: 取道 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 取道:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 取道 trong tiếng Trung hiện đại:

[qǔdào] chọn tuyến đường đi。指选取由某地经过的路线。
取道武汉,前往广州。
đi đường Vũ Hán đến Quảng Châu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 取

thú:thú tội
thủ:thủ lấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo:bán dạo; dạo chơi
giạo: 
nhạo:nhộn nhạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
取道 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 取道 Tìm thêm nội dung cho: 取道