Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 受热 trong tiếng Trung hiện đại:
[shòurè] 1. bị nóng。受到高温度的影响。
绝大部分物体受热则膨胀。
tuyệt đại bộ phận vật thể khi gặp nóng thì nở ra.
2. cảm nắng; say nắng; trúng nắng。中暑。
他路上受热了,有点头痛。
anh ấy đi đường bị cảm nắng, hơi đau đầu.
绝大部分物体受热则膨胀。
tuyệt đại bộ phận vật thể khi gặp nóng thì nở ra.
2. cảm nắng; say nắng; trúng nắng。中暑。
他路上受热了,有点头痛。
anh ấy đi đường bị cảm nắng, hơi đau đầu.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 受
| thọ | 受: | thọ (tiếp nhận) |
| thụ | 受: | hấp thụ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 热
| nhiệt | 热: | nhiệt huyết |

Tìm hình ảnh cho: 受热 Tìm thêm nội dung cho: 受热
