Từ: 变戏法 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 变戏法:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 变戏法 trong tiếng Trung hiện đại:

[biànxìfǎ] ảo thuật; xiếc。(变戏法儿)表演魔术。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 变

biến:chính biến (thay đổi)
bến:bến nước; bến đò

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戏

:hí hoáy; hú hí
:hô (tiếng than)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp:pháp luật
phép:lễ phép
phăm:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp:phấp phỏng
phắp:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp
变戏法 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 变戏法 Tìm thêm nội dung cho: 变戏法