Từ: 阿片 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阿片:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 阿 • 片

a phiến
Dịch âm tiếng Anh: opium (nha phiến, thuốc phiện).☆Tương tự:
phúc thọ cao
福壽膏,
thổ cao
土膏,
a phù dung
阿芙蓉,
nha phiến
鴉片,
nhã phiến
雅片.

Nghĩa của 阿片 trong tiếng Trung hiện đại:

[āpiàn] a phiến; nha phiến; thuốc phiện; á phiện。从尚未成熟的罂粟果里取出的乳状液体,干燥后变成淡黄色或棕色固体,味苦。医药上用做止泻、镇痛和止咳剂。常用成瘾,是一种毒品。用作毒品时。叫大烟、鸦片(雅片)或阿芙蓉。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阿

a阿:a tòng, a du
à阿:à ra thế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 片

phiến片:phiến đá
phiện片:thuốc phiện
阿片 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 阿片 Tìm thêm nội dung cho: 阿片