Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 口蘑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 口蘑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 口蘑 trong tiếng Trung hiện đại:

[kǒumó] nấm Khẩu Bắc (nổi tiếng nhất ở vùng Trương Gia Khẩu Trung Quốc)。蕈的一种,多生在牧场的草地上,有白色肥厚的菌 盖。供食用、 味鲜美。 张家口一 带出产的最著名。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蘑

ma:Ma cô (nấm); Ma chiến thuật (đánh cầm chừng)
口蘑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 口蘑 Tìm thêm nội dung cho: 口蘑