Từ: 古朴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 古朴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 古朴 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǔpǔ] phong cách cổ xưa。朴素而有古代的风格。
建筑风格古朴典雅。
phong cách kiến trúc thuần phác cổ xưa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 古

cổ:đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ
cỗ:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
kẻ:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù

Nghĩa chữ nôm của chữ: 朴

phác:chất phác
phắc:im phăng phắc
vóc:vóc người
古朴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 古朴 Tìm thêm nội dung cho: 古朴