Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 催化剂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 催化剂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 催化剂 trong tiếng Trung hiện đại:

[cuīhuàjì] chất xúc tác; vật xúc tác。能加速或延缓化学反应速度,而本身的量和化学性质并不改变的物质叫催化剂。这种作用叫催化。通常把加速化学反应的物质叫正催化剂,延缓化学反应的物质叫负催化剂。旧称触媒。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 催

thoi: 
thui:đen thui, thui đốt
thòi:thiệt thòi
thôi:thôi rồi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá:goá bụa
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé: 
huế:thành Huế, ca Huế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剂

tễ:tễ (thuốc đã bào chế)
催化剂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 催化剂 Tìm thêm nội dung cho: 催化剂