Từ: ăn bánh vẽ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ ăn bánh vẽ:
Đây là các chữ cấu thành từ này: ăn • bánh • vẽ
Dịch ăn bánh vẽ sang tiếng Trung hiện đại:
望梅止渴 《曹操带兵走到一个没有水的地方, 士兵们渴得很, 曹操骗他们说:"前面有很大的一片梅树林, 梅子很多, 又甜又酸"。士兵听了, 都流出口水来, 不再嚷渴。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: ăn
| ăn | 咹: | ăn |
| ăn | 𫃀: | ăn cơm |
| ăn | 𫗒: | ăn cơm, ăn uống, ăn nhai nói nghĩ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bánh
| bánh | 掽: | đóng bánh (đóng tảng) |
| bánh | 𤖶: | tấm bánh |
| bánh | 碰: | đóng bánh (đóng tảng) |
| bánh | 𥹘: | bánh kẹo |
| bánh | 𬖪: | bánh trái |
| bánh | 𨋣: | xe ba bánh |
| bánh | 𩛄: | bánh trái |
| bánh | 餅: | bánh trái |
Nghĩa chữ nôm của chữ: vẽ
| vẽ | 𫥯: | ăn bánh vẽ |
| vẽ | 𡲈: | vẽ vời |
| vẽ | 𫵡: | |
| vẽ | 𡳒: | vẽ tranh, vẽ vời |
| vẽ | 捤: | vẽ đậu |
| vẽ | 𪽗: | ăn bánh vẽ |
| vẽ | 𦘧: | đẹp như vẽ |
| vẽ | : | vẽ hình |