Từ: 调嘴学舌 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 调嘴学舌:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 调 • 嘴 • 学 • 舌
Nghĩa của 调嘴学舌 trong tiếng Trung hiện đại:
[tiáozuǐxuéshé] Hán Việt: ĐIỀU CHUỶ HỌC THIỆT
ngồi lê mách lẻo; ngồi lê đôi mách; ba hoa chích choè; đâm bị thóc thọc bị gạo; thèo lẻo; lẻo mép。指背地里说人长短,搬弄是非(调嘴:耍嘴皮。学舌:把听到的话告诉别人)。也说调嘴弄舌。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 调
| điều | 调: | điều chế; điều khiển |
| điệu | 调: | cường điệu; giai điệu; giọng điệu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘴
| chủy | 嘴: | bế chuỷ (ngậm miệng), chuỷ khẩu (kín miệng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 学
| học | 学: | học hành; học hiệu; học đòi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 舌
| thiệt | 舌: | thiệt (cái lưỡi) |
| thịt | 舌: | thịt (thức ăn); ăn thịt |