Từ: 苦行僧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 苦行僧:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 苦 • 行 • 僧

Nghĩa của 苦行僧 trong tiếng Trung hiện đại:

[kǔxíngsēng] tu khổ hạnh; chủ nghĩa khổ hạnh。用苦行的手段修行的宗教徒。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苦

cô苦:đông cô; ma cô
cỏ苦:bãi cỏ; cỏ rả; cỏ tranh; làm cỏ
khó苦:khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin
khổ苦:trái khổ qua
khủ苦:lủ khủ lù khù

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng行:hàng ngũ; ngân hàng
hành行:bộ hành; thi hành
hãng行:hãng buôn, hãng phim
hăng行:hăng máu, hung hăng
hạnh行:đức hạnh, tiết hạnh
ngành行:ngọn ngành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 僧

tăng僧:tăng ni
苦行僧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 苦行僧 Tìm thêm nội dung cho: 苦行僧