Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 苦行僧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 苦行僧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 苦行僧 trong tiếng Trung hiện đại:

[kǔxíngsēng] tu khổ hạnh; chủ nghĩa khổ hạnh。用苦行的手段修行的宗教徒。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苦

:đông cô; ma cô
cỏ:bãi cỏ; cỏ rả; cỏ tranh; làm cỏ
khó:khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin
khổ:trái khổ qua
khủ:lủ khủ lù khù

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 僧

tăng:tăng ni
苦行僧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 苦行僧 Tìm thêm nội dung cho: 苦行僧