Từ: 叨登 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 叨登:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 叨登 trong tiếng Trung hiện đại:

[dāo·deng] 1. lục lọi; lôi; lôi ra。翻腾。
把箱底的衣服叨登出来晒晒。
lôi quần áo trong đáy rương ra phơi.
2. bới ra; nhắc lại (chuyện cũ)。重提旧事。
事情已经过去了,还叨登什么!
sự việc đã xảy ra lâu rồi, còn nhắc lại làm gì!

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叨

thao:thao (được biệt đãi)
đao:đao lao (nói dai)
đau:đau đáu
đâu:đâu nàỏ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 登

đăng:đăng đàn; đăng kí; đăng khoa; đăng kiểm; đăng tải
đắng:đăng đắng; mướp đắng
叨登 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 叨登 Tìm thêm nội dung cho: 叨登