Từ: 只管 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 只管:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 只管 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǐguǎn]
1. cứ。尽管。
你有什么针线活儿,只管拿来,我抽空帮你做。
anh có việc may vá gì, cứ mang đến, tôi giành chút thời gian giúp anh.
2. một mực; cứ。只顾1.。
他不会使桨,小船只管在湖中打转。
anh ấy không biết chèo, chiếc thuyền con cứ xoay tròn trong hồ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 只

chích:đơn chích (ở một mình)
chỉ:chỉ có, chỉ vì
gỉ: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 管

quyển:thổi quyển (thổi sáo)
quản:quản bút
quẩn:quẩn chân
只管 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 只管 Tìm thêm nội dung cho: 只管