Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 可兰经 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 可兰经:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 可兰经 trong tiếng Trung hiện đại:

[kělánjīng] kinh Co-ran (kinh của đạo Ít-xlam)。古兰经。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 可

khá:khá giả; khá khen
khả:khải ái; khả năng; khả ố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兰

lan:cây hoa lan

Nghĩa chữ nôm của chữ: 经

kinh:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến
可兰经 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 可兰经 Tìm thêm nội dung cho: 可兰经