Chữ 苶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 苶, chiết tự chữ NIẾT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 苶:

苶 niết

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 苶

Chiết tự chữ niết bao gồm chữ 草 尒 hoặc 艸 尒 hoặc 艹 尒 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 苶 cấu thành từ 2 chữ: 草, 尒
  • tháu, thảo, xáo
  • nhé, nhĩ
  • 2. 苶 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 尒
  • tháu, thảo
  • nhé, nhĩ
  • 3. 苶 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 尒
  • thảo
  • nhé, nhĩ
  • niết [niết]

    U+82F6, tổng 8 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: nie2;
    Việt bính: nip6
    1. [疲苶] bì niết;

    niết

    Nghĩa Trung Việt của từ 苶

    (Tính) Mệt mỏi, bơ phờ.
    ◇Trang Tử
    : Niết nhiên bì dịch nhi bất tri kì sở quy (Tề vật luận ) Mệt mỏi nhọc nhằn mà không biết mình về đâu.
    niết, như "niết nhiên (nhọc thừ, mệt mỏi)" (gdhn)

    Nghĩa của 苶 trong tiếng Trung hiện đại:

    [nié]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 11
    Hán Việt: NIẾT
    mệt mỏi; rã rời; bơ phờ; ủ rũ。疲倦;精神不振。
    发苶。
    ủ rũ.
    疲苶。
    mệt mỏi.
    他今天有点苶。
    hôm nay trông anh ấy có vẻ uể oải.

    Chữ gần giống với 苶:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 苶

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 苶 Tự hình chữ 苶 Tự hình chữ 苶 Tự hình chữ 苶

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 苶

    niết:niết nhiên (nhọc thừ, mệt mỏi)
    苶 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 苶 Tìm thêm nội dung cho: 苶