Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 苶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 苶, chiết tự chữ NIẾT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 苶:
苶
Pinyin: nie2;
Việt bính: nip6
1. [疲苶] bì niết;
苶 niết
Nghĩa Trung Việt của từ 苶
(Tính) Mệt mỏi, bơ phờ.◇Trang Tử 莊子: Niết nhiên bì dịch nhi bất tri kì sở quy 苶然疲役而不知其所歸 (Tề vật luận 齊物論) Mệt mỏi nhọc nhằn mà không biết mình về đâu.
niết, như "niết nhiên (nhọc thừ, mệt mỏi)" (gdhn)
Nghĩa của 苶 trong tiếng Trung hiện đại:
[nié]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 11
Hán Việt: NIẾT
mệt mỏi; rã rời; bơ phờ; ủ rũ。疲倦;精神不振。
发苶。
ủ rũ.
疲苶。
mệt mỏi.
他今天有点苶。
hôm nay trông anh ấy có vẻ uể oải.
Số nét: 11
Hán Việt: NIẾT
mệt mỏi; rã rời; bơ phờ; ủ rũ。疲倦;精神不振。
发苶。
ủ rũ.
疲苶。
mệt mỏi.
他今天有点苶。
hôm nay trông anh ấy có vẻ uể oải.
Chữ gần giống với 苶:
苐, 苑, 苒, 苓, 苔, 苕, 苖, 苗, 苘, 苙, 苚, 苛, 苜, 苝, 苞, 苟, 苢, 苤, 若, 苦, 苧, 苪, 苫, 苭, 苯, 英, 苲, 苳, 苴, 苶, 苷, 苹, 苺, 苻, 苽, 苾, 苿, 茀, 茁, 茂, 范, 茄, 茅, 茆, 茇, 茉, 茌, 茎, 茏, 茑, 茔, 茕,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苶
| niết | 苶: | niết nhiên (nhọc thừ, mệt mỏi) |

Tìm hình ảnh cho: 苶 Tìm thêm nội dung cho: 苶
