Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 賑款 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 賑款:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chẩn khoản
Khoản tiền để cứu tế. ◎Như:
giá thứ thủy tai đích chẩn khoản, dĩ do tương quan đan vị bát cấp tai dân
款, 民.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 賑

chẩn:phát chẩn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 款

khoản:điều khoản; khoản đãi; khẩn khoản; tài khoản
賑款 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 賑款 Tìm thêm nội dung cho: 賑款