Từ: 代码 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 代码:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 代 • 码

Nghĩa của 代码 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàimǎ] số hiệu; dấu hiệu; mật mã。为简便或保密用来代替某个单位、某个项目等名称的一组数码。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 代

dãi代: 
rượi代:buồn rười rượi
đãi代:chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng
đại代:cổ đại; đại bộ trưởng; đại diện; đại số
đời代:đời đời; đời xưa; ra đời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 码

mã码:mã số
代码 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 代码 Tìm thêm nội dung cho: 代码