Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 可歌可泣 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 可歌可泣:
Nghĩa của 可歌可泣 trong tiếng Trung hiện đại:
[kěgēkěqì] xúc động lòng người。值得歌颂,使人感动得流泪。指悲壮的事迹使人非常感动。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 可
| khá | 可: | khá giả; khá khen |
| khả | 可: | khải ái; khả năng; khả ố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 歌
| ca | 歌: | ca sĩ; ca tụng; ca khúc |
| cà | 歌: | la cà |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 可
| khá | 可: | khá giả; khá khen |
| khả | 可: | khải ái; khả năng; khả ố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 泣
| khóc | 泣: | khóc lóc |
| khấp | 泣: | khấp khểnh; khấp khởi |
| khắp | 泣: | khắp bốn phương, khắp nơi |
| lớp | 泣: | lớp lớp sóng dồi |
| rấp | 泣: | |
| rập | 泣: | rập rình |
| rắp | 泣: | rắp ranh; rắp mưu; răm rắp |

Tìm hình ảnh cho: 可歌可泣 Tìm thêm nội dung cho: 可歌可泣
