Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 羌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 羌, chiết tự chữ CƯNG, GỪNG, KHƯƠNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 羌:
羌
Pinyin: qiang1;
Việt bính: goeng1;
羌 khương
Nghĩa Trung Việt của từ 羌
(Danh) Rợ Khương 羌 ở phía tây bắc Trung Quốc, còn gọi là Tây Nhung 西戎.(Danh) Con thú khương, thuộc khoa hươu, hoẵng, lông ngắn màu vàng sẫm, sống ở miền núi, ăn cỏ hoang, lá non.
(Danh) Họ Khương.
(Trợ) Mở đầu câu.
◇Khuất Nguyên 屈原: Khương nội thứ kỉ dĩ lượng nhân hề 羌內恕己以量人兮 (Li tao 離騷) Tự khoan thứ cho mình mà khoan thứ cho người.
cưng, như "cưng con, cưng chiều; cưng cứng" (gdhn)
gừng, như "củ gừng" (gdhn)
khương, như "Khương (tên họ)" (gdhn)
Nghĩa của 羌 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (羗)
[Qiāng]
Bộ: 羊 (羋) - Dương
Số nét: 8
Hán Việt: KHƯƠNG
1. dân tộc Khương (dân tộc thiểu số thời cổ ở tỉnh Thanh Hải và các tỉnh lân cận, Trung Quốc)。中国古代民族,原住在以今青海为中心,南至四川,北接新疆的一带地区,东汉时移居今甘肃一带,东晋时建立后秦国(公元384-417)
2. dân tộc Khương。指羌族。
羌语。
tiếng nói của dân tộc Khương.
Từ ghép:
羌活 ; 羌族
[Qiāng]
Bộ: 羊 (羋) - Dương
Số nét: 8
Hán Việt: KHƯƠNG
1. dân tộc Khương (dân tộc thiểu số thời cổ ở tỉnh Thanh Hải và các tỉnh lân cận, Trung Quốc)。中国古代民族,原住在以今青海为中心,南至四川,北接新疆的一带地区,东汉时移居今甘肃一带,东晋时建立后秦国(公元384-417)
2. dân tộc Khương。指羌族。
羌语。
tiếng nói của dân tộc Khương.
Từ ghép:
羌活 ; 羌族
Chữ gần giống với 羌:
羌,Dị thể chữ 羌
羗,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 羌
| cưng | 羌: | cưng con, cưng chiều; cưng cứng |
| gừng | 羌: | củ gừng |
| khương | 羌: | Khương (tên họ) |

Tìm hình ảnh cho: 羌 Tìm thêm nội dung cho: 羌
