Chữ 羌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 羌, chiết tự chữ CƯNG, GỪNG, KHƯƠNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 羌:

羌 khương

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 羌

Chiết tự chữ cưng, gừng, khương bao gồm chữ 羊 儿 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

羌 cấu thành từ 2 chữ: 羊, 儿
  • dương
  • nhi, nhân
  • khương [khương]

    U+7F8C, tổng 7 nét, bộ Dương 羊
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qiang1;
    Việt bính: goeng1;

    khương

    Nghĩa Trung Việt của từ 羌

    (Danh) Rợ Khương ở phía tây bắc Trung Quốc, còn gọi là Tây Nhung 西.

    (Danh)
    Con thú khương, thuộc khoa hươu, hoẵng, lông ngắn màu vàng sẫm, sống ở miền núi, ăn cỏ hoang, lá non.

    (Danh)
    Họ Khương.

    (Trợ)
    Mở đầu câu.
    ◇Khuất Nguyên : Khương nội thứ kỉ dĩ lượng nhân hề (Li tao ) Tự khoan thứ cho mình mà khoan thứ cho người.

    cưng, như "cưng con, cưng chiều; cưng cứng" (gdhn)
    gừng, như "củ gừng" (gdhn)
    khương, như "Khương (tên họ)" (gdhn)

    Nghĩa của 羌 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (羗)
    [Qiāng]
    Bộ: 羊 (羋) - Dương
    Số nét: 8
    Hán Việt: KHƯƠNG
    1. dân tộc Khương (dân tộc thiểu số thời cổ ở tỉnh Thanh Hải và các tỉnh lân cận, Trung Quốc)。中国古代民族,原住在以今青海为中心,南至四川,北接新疆的一带地区,东汉时移居今甘肃一带,东晋时建立后秦国(公元384-417)
    2. dân tộc Khương。指羌族。
    羌语。
    tiếng nói của dân tộc Khương.
    Từ ghép:
    羌活 ; 羌族

    Chữ gần giống với 羌:

    ,

    Dị thể chữ 羌

    ,

    Chữ gần giống 羌

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 羌 Tự hình chữ 羌 Tự hình chữ 羌 Tự hình chữ 羌

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 羌

    cưng:cưng con, cưng chiều; cưng cứng
    gừng:củ gừng
    khương:Khương (tên họ)
    羌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 羌 Tìm thêm nội dung cho: 羌