Từ: 干警 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 干警:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 干警 trong tiếng Trung hiện đại:

[gànjǐng] cảnh sát。公、检、法部门中干部和警察的合称,有时泛指警察。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 干

can:can ngăn
càn:làm càn, càn quét
cán:cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán
cơn:cơn gió, cơn bão

Nghĩa chữ nôm của chữ: 警

cảnh:cảnh sát; cảnh báo
khểnh:khấp khểnh; nằm khểnh
干警 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 干警 Tìm thêm nội dung cho: 干警