Từ: 盐酸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盐酸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 盐酸 trong tiếng Trung hiện đại:

[yánsuān] a-xít clo-hy-đríc。氯化氢的水溶液,分子式HCl,无色透明的液体,含有杂质时为淡黄色,有刺激性的臭味和腐蚀性,遇湿空气即生白雾。盐酸是一种基本的化学原料,多用于工业和医药。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盐

diêm:chính diêm, diêm ba (muối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酸

toan:toan (chua; đau; nghèo)
盐酸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 盐酸 Tìm thêm nội dung cho: 盐酸