Cao su chống va đập cửa

Từ: 台鉴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 台鉴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 台鉴 trong tiếng Trung hiện đại:

[táijiàn] đài giám (thời xưa dùng sau lời xưng hô mở đầu, thể hiện mời đối phương xem thơ.)。旧式书信套语,用在开头的称呼之后,表示请对方看信。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 台

hai:một hai; giêng hai
thai:thiên thai, khoan thai
thay:vui thay
thơi:thảnh thơi
đài:đền đài; điện đài; võ đài
đày:đày ải, tù đày; đày tớ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鉴

giám:giám định; giám biệt (xét đoán)
台鉴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 台鉴 Tìm thêm nội dung cho: 台鉴