Từ: 弥补 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 弥补:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 弥补 trong tiếng Trung hiện đại:

[míbǔ] bù đắp; đền bù。把不够的部分填足。
弥补缺陷。
bổ khuyết.
不可弥补的损失。
không thể bù đắp được tổn thất.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弥

di:Di Dà (tên Đức Phật); Di Lặc (phật Maitreya)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 补

bỏ:ghét bỏ; bỏ qua
bổ:bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm
弥补 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 弥补 Tìm thêm nội dung cho: 弥补