Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 右侧齿体 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 右侧齿体:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 齿

Nghĩa của 右侧齿体 trong tiếng Trung hiện đại:

Yòu cè chǐ tǐ lợi bên gầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 右

hữu:sơn hữu (phía tây); hữu phái (khuynh hướng bảo thủ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 侧

trắc:trắc trở

Nghĩa chữ nôm của chữ: 齿

xỉ齿:xỉa xói, xỉ luân (nhạo); xấp xỉ
xỉa齿:xỉa răng; xỉa xói; xỉa tiền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 体

thấy:trông thấy
thẩy: 
thể:thể lề
右侧齿体 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 右侧齿体 Tìm thêm nội dung cho: 右侧齿体