Từ: 复明 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 复明:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 复明 trong tiếng Trung hiện đại:

[fùmíng] hồi phục thị lực; khôi phục thị lực。眼失明后又恢复视力。
白内障患者,有的可以经过手术复明。
người bị bệnh đục thuỷ tinh thể, có thể phẫu thuật để khôi phục thị lực.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 复

:hội hè; mùa hè
hạ:hạ chí
phục:phục hồi, phục chức
phức:thơm phức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 明

minh:minh mẫn, thông minh
miêng:phân miêng (phân minh)
mênh:mênh mông
mừng:vui mừng
复明 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 复明 Tìm thêm nội dung cho: 复明