Từ: 叹为观止 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 叹为观止:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 叹为观止 trong tiếng Trung hiện đại:

[tànwéiguānzhǐ] xem thế là đủ rồi。叹观止矣。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叹

thán:thán phục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 为

vi:vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi)
vị:vị (vì, nâng đỡ, xua tới)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 观

quan:quan sát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 止

chỉ:đình chỉ
叹为观止 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 叹为观止 Tìm thêm nội dung cho: 叹为观止