Từ: 叹绝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 叹绝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 叹绝 trong tiếng Trung hiện đại:

[tànjué] tuyệt vời; rất tuyệt (khen ngợi sự vật.)。赞叹事物好到极点。
技艺之精,让人叹绝。
kỹ nghệ tinh xảo, khiến người ta thán phục vô cùng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叹

thán:thán phục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绝

tuyệt:cự tuyệt
叹绝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 叹绝 Tìm thêm nội dung cho: 叹绝