Từ: bồ nguyệt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ bồ nguyệt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bồnguyệt

bồ nguyệt
Tức tháng 5 âm lịch. § Xem
bồ kiếm
劍.

Nghĩa chữ nôm của chữ: nguyệt

nguyệt:nguyệt (hình chặt chân)
nguyệt:vừng nguyệt
nguyệt:nguyệt (hình chặt chân)
bồ nguyệt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bồ nguyệt Tìm thêm nội dung cho: bồ nguyệt