Từ: 锔子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 锔子:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 锔 • 子

Nghĩa của 锔子 trong tiếng Trung hiện đại:

[jū·zi] dây đồng; dây thép (làm dỉnh hai chân để gắn đồ gốm sứ bị vỡ)。用铜或铁打成的扁平的两脚钉,用来连接破裂的陶瓷等器物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锔

cục锔:cục (chất Cm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

gã子: 
tí子:giờ tí
tở子:tở (lanh lẹ)
tử子:phụ tử
锔子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 锔子 Tìm thêm nội dung cho: 锔子